Bỏ qua và tới nội dung chính
Kiến tạo giá trị số bền vững

Quy trình triển khai

Quy trình 06 bước từ tiếp nhận yêu cầu đến bàn giao, kèm bốn lớp kiểm soát chất lượng và rủi ro của KEVI.

Quy trình triển khai

Sáu bước, rõ đầu vào — rõ sản phẩm bàn giao

Quy trình có thể điều chỉnh linh hoạt theo quy mô gói thầu nhưng luôn bảo đảm: rõ mục tiêu, rõ phạm vi, rõ tài liệu đầu vào, rõ trách nhiệm phối hợp, rõ thời hạn và rõ tiêu chí chất lượng.

01

Tiếp nhận yêu cầu

Làm rõ mục tiêu thực chất, phạm vi, thời gian, nguồn lực, yêu cầu sản phẩm và bối cảnh triển khai; xác định đầu mối phối hợp và danh mục tài liệu cần cung cấp.

Sản phẩm đầu ra Biên bản ghi nhận yêu cầu; danh mục tài liệu đầu vào; kế hoạch phối hợp sơ bộ.
02

Khảo sát, phân tích hiện trạng

Khảo sát hồ sơ, hệ thống, quy trình, dữ liệu, hạ tầng, nhân sự vận hành và nhu cầu các bên liên quan; tổng hợp điểm mạnh, hạn chế và khoảng trống.

Sản phẩm đầu ra Báo cáo/phiếu khảo sát; bảng tổng hợp hiện trạng; danh mục vấn đề và yêu cầu.
03

Phân tích, đề xuất phương án

Phân tích yêu cầu nghiệp vụ, kỹ thuật, mô hình triển khai, dữ liệu, tích hợp, an toàn thông tin, chi phí, tiến độ và rủi ro để đề xuất phương án có căn cứ.

Sản phẩm đầu ra Phương án tư vấn; khung yêu cầu kỹ thuật; khuyến nghị phạm vi, chi phí, tiến độ.
04

Xây dựng hồ sơ / sản phẩm tư vấn

Lập hồ sơ theo cấu trúc đã thống nhất, kiểm soát sự thống nhất giữa mục tiêu, phạm vi, yêu cầu kỹ thuật, khối lượng, dự toán, tiến độ và điều kiện nghiệm thu.

Sản phẩm đầu ra Dự thảo sản phẩm tư vấn; bảng rà soát nội dung; phụ lục kỹ thuật, tài chính, tiến độ.
05

Trao đổi, tiếp thu và hoàn thiện

Gửi dự thảo để khách hàng góp ý; tiếp thu có giải trình, phân loại rõ nội dung tiếp thu ngay, nội dung cần trao đổi thêm và nội dung có thể gây rủi ro triển khai.

Sản phẩm đầu ra Bản tiếp thu/giải trình; hồ sơ hoàn thiện; bản kiểm tra chất lượng trước bàn giao.
06

Bàn giao và hỗ trợ sau bàn giao

Bàn giao đúng định dạng, số lượng, thời hạn; tiếp tục hỗ trợ giải trình và chỉnh sửa kỹ thuật hợp lý trong quá trình khách hàng trình duyệt hoặc triển khai.

Sản phẩm đầu ra Biên bản bàn giao; hồ sơ bản cuối; hỗ trợ giải trình sau bàn giao.
Kiểm soát chất lượng

Bốn lớp kiểm soát chất lượng và rủi ro

Cơ chế này hạn chế các lỗi thường gặp trong hồ sơ tư vấn: thiếu căn cứ, chưa rõ phạm vi, trùng lặp chi phí, yêu cầu kỹ thuật chưa kiểm chứng hoặc tiêu chí nghiệm thu chưa đo lường được.

Kiểm soát phạm vi

Làm rõ việc gì thuộc phạm vi tư vấn, việc gì không, sản phẩm nào phải bàn giao và tiêu chí nào dùng để nghiệm thu.

Kiểm soát căn cứ

Rà soát căn cứ pháp lý, nghiệp vụ, kỹ thuật, tài liệu đầu vào và tính nhất quán giữa các phần của hồ sơ.

Kiểm soát tiến độ

Chia nhỏ mốc công việc, xác định đầu mối xử lý, thời hạn phản hồi, thời hạn hoàn thiện và phương án xử lý khi có thay đổi.

Kiểm soát rủi ro

Nhận diện sớm rủi ro về dữ liệu, phối hợp, phê duyệt, kỹ thuật, dự toán, lựa chọn nhà thầu, nghiệm thu và vận hành.

Bảng tổng hợp

Đầu vào — công việc — sản phẩm đầu ra

Bước Nội dung công việc Sản phẩm / kết quả đầu ra
Bước 1. Tiếp nhận yêu cầu Làm rõ mục tiêu thực chất, phạm vi, thời gian, nguồn lực, yêu cầu sản phẩm và bối cảnh triển khai; xác định đầu mối phối hợp và danh mục tài liệu cần cung cấp. Biên bản ghi nhận yêu cầu; danh mục tài liệu đầu vào; kế hoạch phối hợp sơ bộ.
Bước 2. Khảo sát, phân tích hiện trạng Khảo sát hồ sơ, hệ thống, quy trình, dữ liệu, hạ tầng, nhân sự vận hành và nhu cầu các bên liên quan; tổng hợp điểm mạnh, hạn chế và khoảng trống. Báo cáo/phiếu khảo sát; bảng tổng hợp hiện trạng; danh mục vấn đề và yêu cầu.
Bước 3. Phân tích, đề xuất phương án Phân tích yêu cầu nghiệp vụ, kỹ thuật, mô hình triển khai, dữ liệu, tích hợp, an toàn thông tin, chi phí, tiến độ và rủi ro để đề xuất phương án có căn cứ. Phương án tư vấn; khung yêu cầu kỹ thuật; khuyến nghị phạm vi, chi phí, tiến độ.
Bước 4. Xây dựng hồ sơ / sản phẩm tư vấn Lập hồ sơ theo cấu trúc đã thống nhất, kiểm soát sự thống nhất giữa mục tiêu, phạm vi, yêu cầu kỹ thuật, khối lượng, dự toán, tiến độ và điều kiện nghiệm thu. Dự thảo sản phẩm tư vấn; bảng rà soát nội dung; phụ lục kỹ thuật, tài chính, tiến độ.
Bước 5. Trao đổi, tiếp thu và hoàn thiện Gửi dự thảo để khách hàng góp ý; tiếp thu có giải trình, phân loại rõ nội dung tiếp thu ngay, nội dung cần trao đổi thêm và nội dung có thể gây rủi ro triển khai. Bản tiếp thu/giải trình; hồ sơ hoàn thiện; bản kiểm tra chất lượng trước bàn giao.
Bước 6. Bàn giao và hỗ trợ sau bàn giao Bàn giao đúng định dạng, số lượng, thời hạn; tiếp tục hỗ trợ giải trình và chỉnh sửa kỹ thuật hợp lý trong quá trình khách hàng trình duyệt hoặc triển khai. Biên bản bàn giao; hồ sơ bản cuối; hỗ trợ giải trình sau bàn giao.
Bắt đầu cùng KEVI

Quý cơ quan đang chuẩn bị một nhiệm vụ ứng dụng CNTT?

Để lại họ tên và số điện thoại, KEVI sẽ liên hệ trao đổi về cách tiếp cận, danh mục tài liệu đầu vào và sản phẩm bàn giao phù hợp với nhiệm vụ của Quý cơ quan.

Hoặc gọi trực tiếp 097 616 0523 · Cần mô tả chi tiết hơn? Dùng biểu mẫu đầy đủ

Gọi ngay Chat Zalo Tư vấn